1. Trang chủ
  2. Hướng dẫn học máy tính cơ bản

Tổng hợp danh sách Tên tiếng anh và Swift code của ngân hàng việt nam

20/10/2021 Av Av

Danh sách tên ngân hàng tiếng anh và Swift code của các ngân hàng để mọi người biết có thể nhập vào trong Paypal để liên kết tài khoản ngân hàng của mình với Paypal từ đó mới có thể rút tiền từ paypal.

Dưới đây là Danh sách mình đã tổng hợp toàn bộ tên tiếng anh của các ngân hàng và Swift code của ngân hàng việt nam, mọi người tìm đến ngân hàng của mình và nhập vào nhé.

Danh sách Tên tiếng anh và SWIFT code của các ngân hàng Việt Nam:

  1. Ngân Hàng TMCP Á Châu (ACB)

Tên tiếng anh: ASIA COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: ASCBVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Tên tiếng anh: DONGA JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: EACBVNVX

  1. Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV)

Tên tiếng anh: BANK FOR INVESTMENT AND DEVELOPMENT OF VIETNAM

Swift code: BIDVVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP hàng hải Việt Nam (Maritime Bank)

Tên tiếng anh: VIETNAM MARITIME COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: MCOBVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)

Tên tiếng anh: JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM

Swift code: BFTVVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank)

Tên tiếng anh: VIETNAM EXPORT IMPORT COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: EBVIVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Tên tiếng anh: VIETNAM INTERNATIONAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: VNIBVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank)

Tên tiếng anh: VIETNAM ASIA COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: VNACVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TP Bank)

Tên tiếng anh: TIEN PHONG COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: TPBVVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank)

Tên tiếng anh: MILITARY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: MSCBVNVX

  1. Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương (OceanBank)

Tên tiếng anh: OCEAN COML ONE MEMBER LIMITED LIABILITY BANK (OCEANBANK)

Swift code: OJBAVNVX

  1. Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn (Agribank)

Tên tiếng anh: VIETNAM BANK FOR AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Swift code: VBAAVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Tên tiếng anh: SAIGON THUONG TIN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: SGTTVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Tên tiếng anh: VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE

Swift code: ICBVVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Tên tiếng anh: VIETNAM TECHNOLOGICAL AND COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: VTCBVNVX

  1. Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam (ANZ)

Tên tiếng anh: ANZ BANK (VIETNAM) LIMITED

Swift code: ANZBVNVX

  1. Ngân Hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB)

Tên tiếng anh: SAIGON HANOI COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: SHBAVNVX

  1. Ngân hàng TNHH MTV HSBC (HSBC)

Tên tiếng anh: HSBC BANK (VIETNAM) LTD.

Swift code: HSBCVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank)

Tên tiếng anh: VIETNAM PROSPERITY JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: VPBKVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Bắc Á (BAC A BANK)

Tên tiếng anh: BAC A COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: NASCVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Phương Nam (Phuong Nam Bank)

Tên tiếng anh: SOUTHERN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: PNBKVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank)

Tên tiếng anh: PETROLIMEX GROUP COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: PGBLVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LienVietPostBank)

Tên tiếng anh: LIEN VIET POST JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: LVBKVNVX

  1. Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (MHB Bank)

Tên tiếng anh: MEKONG HOUSING BANK

Swift code: MHBBVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Tên tiếng anh: ORIENT COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: ORCOVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank)

Tên tiếng anh: NAM A COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: NAMAVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Tên tiếng anh: NATIONAL CITIZEN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: NVBAVNVX

  1. Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank)

Tên tiếng anh: INDOVINA BANK LTD

Swift code: IABBVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank)

Tên tiếng anh: KIEN LONG COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: KLBKVNVX

 

  1. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)

Tên tiếng anh: SOUTHEAST ASIA COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: SEAVVNVX

  1. Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank)

Tên tiếng anh: AN BINH COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: ABBKVNVX

  1. Ngân hàng Citibank Việt Nam (Citibank)

Tên tiếng anh: CITIBANK, N.A.

Swift code: CITIVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank)

Tên tiếng anh: HO CHI MINH CITY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: HDBCVNVX

  1. Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu (GPBank)

Tên tiếng anh: GLOBAL PETRO SOLE MEMBER LIMITED COMMERCIAL BANK

Swift code: GBNKVNVX

  1. Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Tp HCM (Kookmin)

Tên tiếng anh: KOOKMIN BANK HO CHI MINH CITY BRANCH

Swift code: CZNBVNVX

  1. Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) (Standard Chartered)

Tên tiếng anh: STANDARD CHARTERED BANK (VIETNAM) LIMITED

Swift code: SCBLVNVH

  1. Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (Public Bank)

Tên tiếng anh: PUBLIC BANK VIETNAM LIMITED

Swift code: VIDPVNV5

  1. Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank)

Tên tiếng anh: VIET CAPITAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: VCBCVNVX

  1. Ngân hàng Shinhan (Shinhan Bank)

Tên tiếng anh: SHINHAN BANK VIETNAM LIMITED

Swift code: SHBKVNVX

  1. Ngân hàng CIMB Bank (CIMB Bank)

Tên tiếng anh: CIMB BANK VIETNAM LIMITED

Swift code: CIBBVNVN

  1. Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Tên tiếng anh: SAIGON JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: SACLVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank)

Tên tiếng anh: VIET NAM THUONG TIN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK

Swift code: VNTTVNVX

  1. Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga (VRB)

Tên tiếng anh: VIETNAM RUSSIA JOINT VENTURE BANK

Swift code: VRBAVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)

Tên tiếng anh: VIETNAM PUBLIC JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: WBVNVNVX

  1. Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Tên tiếng anh: BAO VIET JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Swift code: BVBVVNVX

  1. Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (VNCB)

Tên tiếng anh: VIETNAM CONSTRUCTION BANK

Swift code: GTBAVNVX

Hy vọng bài viết trên có thể giúp mọi người tìm được tên tiếng anh và Swift code của bạn cần tìm chúc bạn thành công.

Tag:

Học Excel

Cách

Cách bỏ mật khẩu trong file excel

Hướng dẫn cách bỏ, gỡ mật khẩu hay password của một file excel nếu bạn thấy chúng không còn cần thiết nữa. Cách gỡ mật khẩu cho excel 2007, 2010, 2013,2016.

Xem thêm

© Copyright 2020 kenhit.vn, All rights reserved.